- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người lượng lớn không chấp lỗi kẻ tiểu nhân [thành ngữ]
người lượng lớn không chấp lỗi kẻ tiểu nhân [thành ngữ](kế thừa)
Người lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ tiểu nhân.
người lượng lớn không chấp lỗi kẻ tiểu nhân [thành ngữ]
người lượng lớn không chấp lỗi kẻ tiểu nhân [thành ngữ](kế thừa)
Người lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ tiểu nhân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.