khách
bộ khẩu · 9 nét

âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

1 nghĩa#2499
NGHĨA

NGHĨA

  1. trợ từ

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    用来表示笑声或其他声音的词yònglái biǎoshì xiàoshēng huò qítā shēngyīn de cí

    • Anh ấy đến rồi kìa!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.