咯
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用来表示笑声或其他声音的词yònglái biǎoshì xiàoshēng huò qítā shēngyīn de cí
- !
Anh ấy đến rồi kìa!
(trợ từ cuối câu tương tự 了, chỉ ra rằng cái gì đó là hiển nhiên)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ cuối câu tương tự 了, chỉ ra rằng cái gì đó là hiển nhiên)
中表示事情显然、当然biǎoshì shìqing xiǎnrán、dāngrán
- 。
Anh ấy biết rồi mà.
khạc (ra); nhổ ra
NGHĨA
- 壹动động từ
khạc (ra); nhổ ra
中用力从喉咙里发出声音,把痰或东西吐出来yònglì cóng hóulóng lǐ fāchū shēngyīn, bǎ tán huò dōngxi tǔ chūlái
- 。
Anh ấy đã ho ra máu.
- 貳助trợ từ
tiếng kêu "lọc cọc"; (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận)
中表示声音的拟声词;或句末助词,表示确认、肯定的语气biǎoshì shēngyīn de nǐshēngcí;huò jùmò zhùcí,biǎoshì quèhuà、kěndìng de yǔqì
NGHĨA
- 壹助trợ từ
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用来表示笑声或其他声音的词yònglái biǎoshì xiàoshēng huò qítā shēngyīn de cí
- !
Anh ấy đến rồi kìa!
(trợ từ cuối câu tương tự 了, chỉ ra rằng cái gì đó là hiển nhiên)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ cuối câu tương tự 了, chỉ ra rằng cái gì đó là hiển nhiên)
中表示事情显然、当然biǎoshì shìqing xiǎnrán、dāngrán
- 。
Anh ấy biết rồi mà.
NGHĨA
- 壹动động từ
khạc (ra); nhổ ra
中用力从喉咙里发出声音,把痰或东西吐出来yònglì cóng hóulóng lǐ fāchū shēngyīn, bǎ tán huò dōngxi tǔ chūlái
- 。
Anh ấy đã ho ra máu.
- 貳助trợ từ
tiếng kêu "lọc cọc"; (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận)
中表示声音的拟声词;或句末助词,表示确认、肯定的语气biǎoshì shēngyīn de nǐshēngcí;huò jùmò zhùcí,biǎoshì quèhuà、kěndìng de yǔqì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối