tán
đàm
bộ nạch · 13 nét

nước bọt; dãi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37358
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước bọt; dãi

    • Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.

  2. danh từ

    đạn ghém; đạn hoa cải; đạn chùm

    • Anh ấy ho ra rất nhiều đờm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.