舌头

舌头
shétou
thiệt đầu

lưỡi

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4028Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi

    口腔内用来品尝和说话的器官kǒuqiāng nèi yònglái pǐncháng hé shuōhuà de qìguān

    • Lưỡi của tôi hơi tê.

  2. danh từ

    lưỡi; tù binh bắt về để khai thác tin tức

    嘴里用来尝味道和说话的身体部分;俘虏的敌人士兵zuǐ lǐ yòngláI chángwèidào hé shuōhuà de shēntǐ bùfen;fúhuò de díren shìbīng

    • Anh ấy đã bắt được một tên gián điệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.