tūn
thôn
bộ khẩu · 7 nét

nuốt; nuốt chửng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8247
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt; nuốt chửng

    用嘴把食物或液体咽到胃里yòng zuǐ bǎ shíwù huò yètǐ yānzào wèili

    • Anh ấy nuốt thuốc một hơi.

  2. động từ

    nuốt; nuốt chửng; nuốt trọn

    用嘴把食物或其他东西吃下去yòng zuǐ bǎ shíwù huò qítā dōngxi chīxiàqu

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.