名师出高徒

名师出高徒
míngshīchūgāo
danh sư xuất cao đồ

thầy giỏi trò hay [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy giỏi trò hay [thành ngữ]

    • Thầy giỏi ắt có trò hay, điều này là thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.