Tới nội dung chính

名副其实

名副其实
míngfùqíshí
danh phó kỳ thực

xứng danh thực chất; danh thực tương phù [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29202
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xứng danh thực chất; danh thực tương phù [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy là một anh hùng đúng nghĩa.

  2. 貳形tính từ

    danh xứng với thực; danh phù hợp với thực [thành ngữ]

    • 。

      Nơi này đúng là danh xứng với thực.

  3. 參形tính từ

    danh xứng với thực; đúng như tên gọi [thành ngữ]

    • 。

      Nhà hàng này đúng là danh xứng với thực.

名
míng
danh
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu