虚张声势

虚张声势
zhāngshēngshì
hư trương thanh thế

phô trương thanh thế hão; hù dọa; làm bộ mạnh [thành ngữ]

1 nghĩa#18914
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phô trương thanh thế hão; hù dọa; làm bộ mạnh [thành ngữ]

    • Anh ta chỉ là hư trương thanh thế thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.