名不副实

名不副实
míngshí
danh bất phó thực

danh không xứng thực; hư danh [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    danh không xứng thực; hư danh [thành ngữ]

    • Sản phẩm này không đúng với tên gọi của nó.

  2. tính từ

    danh không xứng thực; hư danh [thành ngữ]

    • Sản phẩm này không đúng với tên gọi.

  3. tính từ

    Danh không xứng thực; tiếng hão không xứng với thực tế [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.