Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
同步
đồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời
中指两个或多个事物按相同的速度或时间进行zhǐ liǎng gè huò duō gè shìwù àn xiāngtóng de sùdù huò shíjiān jìnxíng
- 。
Hãy đồng bộ hóa tài liệu của bạn.
- 貳动động từ
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
中与...一起做,步调保持一致yǔ...yìqǐ zuò、búzhào bǎochí yìzhì
- 。
Chúng ta phải đồng bộ.
- 參形tính từ
cùng kỳ; cùng thời kỳ; đồng kỳ
中在同一时间内一起发生或进行zài tóngyī shíjiān nèi yīqǐ fāshēng huò jìnxíng
- 。
Suy nghĩ của chúng tôi là đồng bộ.
解字
GIẢI TỰđồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời
中指两个或多个事物按相同的速度或时间进行zhǐ liǎng gè huò duō gè shìwù àn xiāngtóng de sùdù huò shíjiān jìnxíng
- 。
Hãy đồng bộ hóa tài liệu của bạn.
- 貳动động từ
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
中与...一起做,步调保持一致yǔ...yìqǐ zuò、búzhào bǎochí yìzhì
- 。
Chúng ta phải đồng bộ.
- 參形tính từ
cùng kỳ; cùng thời kỳ; đồng kỳ
中在同一时间内一起发生或进行zài tóngyī shíjiān nèi yīqǐ fāshēng huò jìnxíng
- 。
Suy nghĩ của chúng tôi là đồng bộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối