同步

同步
tóng
đồng bộ

đồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13472
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời

    指两个或多个事物按相同的速度或时间进行zhǐ liǎng gè huò duō gè shìwù àn xiāngtóng de sùdù huò shíjiān jìnxíng

    • Hãy đồng bộ hóa tài liệu của bạn.

  2. động từ

    đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với

    与...一起做,步调保持一致yǔ...yìqǐ zuò、búzhào bǎochí yìzhì

    • Chúng ta phải đồng bộ.

  3. tính từ

    cùng kỳ; cùng thời kỳ; đồng kỳ

    在同一时间内一起发生或进行zài tóngyī shíjiān nèi yīqǐ fāshēng huò jìnxíng

    • Suy nghĩ của chúng tôi là đồng bộ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.