同时

同时
tóngshí
đồng thời

đồng thời; cùng lúc

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1221
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đồng thời; cùng lúc

    在一个时间里;一起发生zài yī gè shíjiān lǐ;yīqǐ fāshēng

    • Chúng tôi đến cùng lúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.