Tới nội dung chính

同时

同时
tóngshí
đồng thời

đồng thời; cùng lúc

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1221
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đồng thời; cùng lúc

    中在一个时间里;一起发生zài yī gè shíjiān lǐ;yīqǐ fāshēng

    • 。

      Chúng tôi đến cùng lúc.

同
tóng
đồng
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu