进行

进行
jìnxíng
tiến hành

tiến hành; thực hiện

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#589
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến hành; thực hiện

    开始做某事;进展kāishǐ zuò mǒu shì; jìnzhǎn

    • Chúng tôi đang tiến hành thảo luận.

    • Cảnh sát đã mở cuộc điều tra sâu rộng về vụ án này, và hiện cuộc điều tra vẫn đang được tiến hành.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.

  2. động từ

    tiến hành; tiến triển; đang diễn ra

    正在进展或执行zhèngzài jìnzhǎn huò zhíxíng

    • Cuộc họp đang diễn ra.

    • Ca phẫu thuật đang diễn ra thuận lợi.

  3. động từ

    tiến hành; thực hiện; tiến lên

    向前推进;继续做某事xiàng qián tuījìn; jìxù zuò mǒu shì

    • Quân đội đang tiến hành.

    • Những người lính tiếp tục tiến lên dù trời mưa to.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.