并行

并行
bìngxíng
tịnh hành

song song; tiến hành đồng thời

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    song song; tiến hành đồng thời

    • Hai con đường này song song.

  2. trạng từ

    song song; cùng tiến hành đồng thời

    • Hai dự án này có thể tiến hành song song.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.