同归于尽

同归于尽
tóngguījìn
đồng quy vu tận

cùng chết; chết cùng nhau; đồng quy vu tận [thành ngữ]

3 nghĩa#25976
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng chết; chết cùng nhau; đồng quy vu tận [thành ngữ]

    • Họ quyết định cùng chết.

  2. động từ

    cùng chết; cùng chịu diệt vong [thành ngữ]

    • Anh ta muốn cùng kẻ thù chết chung.

  3. động từ

    cùng chết; cùng nhau diệt vong [thành ngữ]

    • Họ quyết định cùng nhau hủy diệt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.