Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同伴
同伴
đồng bạn
bạn đồng hành; người đồng hành; bạn bè
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3721
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn đồng hành; người đồng hành; bạn bè
中和你一起做事或活动的人hé nǐ yìqǐ zuòshì huò huódòng de rén
- 。
Anh ấy là người đồng hành tốt nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
LIÊN QUAN
同伴
Phồn thể同
đồng bạn
bạn đồng hành; người đồng hành; bạn bè
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3721
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn đồng hành; người đồng hành; bạn bè
中和你一起做事或活动的人hé nǐ yìqǐ zuòshì huò huódòng de rén
- 。
Anh ấy là người đồng hành tốt nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối