同志
同志
đồng chí
đồng chí; (lóng) người đồng tính
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1609Lượng từ 位
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng chí; (lóng) người đồng tính
中性取向与异性不同的人xìng qǔxiàng yǔ yìxìng búkuài de rén
- 。
Anh ấy là đồng chí của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 貳名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中志向相同的人;朋友;伙伴zhìxiàng xiāngtóng de rén;péng you;huǒbàn
- ,!
Các đồng chí, chúng ta cùng nhau cố gắng!
Đang tải…
同志
Phồn thể同
đồng chí
đồng chí; (lóng) người đồng tính
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1609Lượng từ 位
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng chí; (lóng) người đồng tính
中性取向与异性不同的人xìng qǔxiàng yǔ yìxìng búkuài de rén
- 。
Anh ấy là đồng chí của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 貳名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中志向相同的人;朋友;伙伴zhìxiàng xiāngtóng de rén;péng you;huǒbàn
- ,!
Các đồng chí, chúng ta cùng nhau cố gắng!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối