合理

合理
hợp lý

hợp lý; hợp lẽ; có lý; công bằng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3974
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp lý; hợp lẽ; có lý; công bằng

    符合情理,不违反规则fúhé qíngliǐ, búwéifǎn guīzé

    • Giá này rất hợp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.