荒诞

荒诞
huāngdàn
hoang đản

vô lý; hoang đường; lố bịch

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30288
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô lý; hoang đường; lố bịch

    • Câu chuyện này quá hoang đường.

  2. tính từ

    hoang đường; phi lý; vô lý

    • Câu chuyện này thật là hoang đường.

  3. tính từ

    vô lý; hoang đường; lố bịch

  4. tính từ

    hoang đường; vô lý; phi lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.