Tới nội dung chính

公平

公平
gōngpíng
công bình

công bằng; công minh

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1498
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    công bằng; công minh

    中没有偏向,对双方都相同的态度或做法méiyǒu piānxiàng、duì shuāngfāng dōu xiāngtóng de tàidù huò zuòfǎ

    • 。

      Quyết định này rất công bằng.

  2. 貳形tính từ

    không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị

    中不偏不倚;对所有人一样对待bù piān bù yǐ;duì suǒyǒu rén yīyàng duìdài

公
gōng
công
BỘ THỦ⼋
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu