/
明智
明智
minh trí
sáng suốt; khôn ngoan
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5208
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng suốt; khôn ngoan
中聪明而有远见;做事合理正确cōngmíng ér yǒu yuǎnjiàn; zuòshì héulǐ zhèngquè
- 。
Đây là một quyết định sáng suốt.
- 貳形tính từ
sáng suốt; minh mẫn
- 參形tính từ
khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết
中聪明、理性,能够做出正确的判断cōngmíng、lǐxìng,néng gòu zuòchū zhèngquè de pànduàn
- 肆形tính từ
có lý; hợp lý
中聪慧、理智,符合常理cōnghuì、lǐzhì,fúhé chánglǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
明智
Phồn thể明
minh trí
sáng suốt; khôn ngoan
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5208
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng suốt; khôn ngoan
中聪明而有远见;做事合理正确cōngmíng ér yǒu yuǎnjiàn; zuòshì héulǐ zhèngquè
- 。
Đây là một quyết định sáng suốt.
- 貳形tính từ
sáng suốt; minh mẫn
- 參形tính từ
khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết
中聪明、理性,能够做出正确的判断cōngmíng、lǐxìng,néng gòu zuòchū zhèngquè de pànduàn
- 肆形tính từ
có lý; hợp lý
中聪慧、理智,符合常理cōnghuì、lǐzhì,fúhé chánglǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung