明智

明智
míngzhì
minh trí

sáng suốt; khôn ngoan

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5208
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng suốt; khôn ngoan

    聪明而有远见;做事合理正确cōngmíng ér yǒu yuǎnjiàn; zuòshì héulǐ zhèngquè

    • Đây là một quyết định sáng suốt.

  2. tính từ

    sáng suốt; minh mẫn

  3. tính từ

    khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết

    聪明、理性,能够做出正确的判断cōngmíng、lǐxìng,néng gòu zuòchū zhèngquè de pànduàn

  4. tính từ

    có lý; hợp lý

    聪慧、理智,符合常理cōnghuì、lǐzhì,fúhé chánglǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.