Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
公道
công bằng; công đạo; sự công bằng
NGHĨA
- 壹名danh từ
công bằng; công đạo; sự công bằng
中合理、正直,符合人们的共同利益héli、zhèngzhí,fúhé rénmen de gòngtóng lìyì
- 。
Anh ấy làm việc rất công bằng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- 貳名danh từ
công bằng; công đạo
中公平合理的态度或做法gōngpíng héhé lǐ de tàidù huò zuòfǎ
- 。
Điều này rất công bằng.
- 參名danh từ
công bằng; công đạo; lẽ phải
中公共的道路;也指公平合理的道理gōnggòng de dàolù;yě zhǐ gōngpíng héalǐ de dàolǐ
- 。
Con đường này rất công bằng.
công bằng và hợp lý
NGHĨA
- 壹形tính từ
công bằng và hợp lý
中公正合理,符合道理gōngzhèng héhélǐ, fúhé dàolǐ
- 。
Giá này rất công bằng.
- 貳形tính từ
công bằng; cho phép; đồng ý
中正确、公正、不偏心的zhèngquè、gōngzhèng、bù piānxīn de
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
công bằng; công đạo; sự công bằng
NGHĨA
- 壹名danh từ
công bằng; công đạo; sự công bằng
中合理、正直,符合人们的共同利益héli、zhèngzhí,fúhé rénmen de gòngtóng lìyì
- 。
Anh ấy làm việc rất công bằng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- 貳名danh từ
công bằng; công đạo
中公平合理的态度或做法gōngpíng héhé lǐ de tàidù huò zuòfǎ
- 。
Điều này rất công bằng.
- 參名danh từ
công bằng; công đạo; lẽ phải
中公共的道路;也指公平合理的道理gōnggòng de dàolù;yě zhǐ gōngpíng héalǐ de dàolǐ
- 。
Con đường này rất công bằng.
công bằng và hợp lý
NGHĨA
- 壹形tính từ
công bằng và hợp lý
中公正合理,符合道理gōngzhèng héhélǐ, fúhé dàolǐ
- 。
Giá này rất công bằng.
- 貳形tính từ
công bằng; cho phép; đồng ý
中正确、公正、不偏心的zhèngquè、gōngzhèng、bù piānxīn de
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.