公道

公道
gōngdào
công đạo

công bằng; công đạo; sự công bằng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13543
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công bằng; công đạo; sự công bằng

    合理、正直,符合人们的共同利益héli、zhèngzhí,fúhé rénmen de gòngtóng lìyì

    • Anh ấy làm việc rất công bằng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

  2. danh từ

    công bằng; công đạo

    公平合理的态度或做法gōngpíng héhé lǐ de tàidù huò zuòfǎ

    • Điều này rất công bằng.

  3. danh từ

    công bằng; công đạo; lẽ phải

    公共的道路;也指公平合理的道理gōnggòng de dàolù;yě zhǐ gōngpíng héalǐ de dàolǐ

    • Con đường này rất công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.