Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
荒唐
vô lý; hoang đường; lố bịch
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lý; hoang đường; lố bịch
中非常不合理;很难相信fēicháng bù hélyǐ; hěn nán xiāngxìn
- 。
Ý tưởng này quá hoang đường.
- 貳形tính từ
vô lý; hoang đường; lố bịch
中很不合理;令人难以相信hěn bù hélyǐ; lìng rén nán yǐ xiāngxìn
- 參形tính từ
hoang đường; vô lý; phóng túng
中不合理;很荒谬bù héhéli;hěn huāngmiù
- 肆形tính từ
vô lý; hoang đường; phóng túng
中很不合理,很奇怪hěn bù hélyǐ, hěn qíguài
- 伍形tính từ
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中很不合理;非常奇怪hěn bù hélyǐ;fēicháng qíguài
- 。
Ý tưởng này quá vô lý.
解字
GIẢI TỰvô lý; hoang đường; lố bịch
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lý; hoang đường; lố bịch
中非常不合理;很难相信fēicháng bù hélyǐ; hěn nán xiāngxìn
- 。
Ý tưởng này quá hoang đường.
- 貳形tính từ
vô lý; hoang đường; lố bịch
中很不合理;令人难以相信hěn bù hélyǐ; lìng rén nán yǐ xiāngxìn
- 參形tính từ
hoang đường; vô lý; phóng túng
中不合理;很荒谬bù héhéli;hěn huāngmiù
- 肆形tính từ
vô lý; hoang đường; phóng túng
中很不合理,很奇怪hěn bù hélyǐ, hěn qíguài
- 伍形tính từ
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中很不合理;非常奇怪hěn bù hélyǐ;fēicháng qíguài
- 。
Ý tưởng này quá vô lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)