荒谬

荒谬
huāngmiù
hoang mậu

phi lý; vô lý; lố bịch

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3334
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phi lý; vô lý; lố bịch

    完全不合理;很愚蠢、可笑wánquán búhéyǐlǐ; hěn yúchǔn、kěxiào

    • Ý tưởng này quá vô lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.