Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
各打五十大板
phạt mỗi bên năm mươi roi (xử phạt cả hai phía như nhau, không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
phạt mỗi bên năm mươi roi (xử phạt cả hai phía như nhau, không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
- 。
Thẩm phán xử phạt cả hai bên như nhau.
- 貳动động từ
phạt cả đôi bên như nhau; đánh đòn cả hai phía (không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
- 。
Thẩm phán phạt cả hai bên như nhau.
- 參动động từ
phạt mỗi bên năm mươi gậy (trách cứ cả đôi bên mà không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
- 。
Họ đổ lỗi cho cả hai bên.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
phạt mỗi bên năm mươi roi (xử phạt cả hai phía như nhau, không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
phạt mỗi bên năm mươi roi (xử phạt cả hai phía như nhau, không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
- 。
Thẩm phán xử phạt cả hai bên như nhau.
- 貳动động từ
phạt cả đôi bên như nhau; đánh đòn cả hai phía (không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
- 。
Thẩm phán phạt cả hai bên như nhau.
- 參动động từ
phạt mỗi bên năm mươi gậy (trách cứ cả đôi bên mà không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
- 。
Họ đổ lỗi cho cả hai bên.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối