Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃饱了饭撑的
吃饱了饭撑的
cật bão liễu phạn chống đích
ăn no rồi chẳng biết làm gì; rảnh rỗi sinh nông nổi (khẩu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ăn no rồi chẳng biết làm gì; rảnh rỗi sinh nông nổi (khẩu)
- 。
Bạn đúng là rảnh rỗi sinh nông nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
吃饱了饭撑的
Phồn thể吃飽了飯撐的
cật bão liễu phạn chống đích
ăn no rồi chẳng biết làm gì; rảnh rỗi sinh nông nổi (khẩu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ăn no rồi chẳng biết làm gì; rảnh rỗi sinh nông nổi (khẩu)
- 。
Bạn đúng là rảnh rỗi sinh nông nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối