吃饭皇帝大

吃饭皇帝大
chīfànhuáng
cật phạn hoàng đế đại

bữa ăn là trên hết; việc ăn quan trọng hơn cả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn là trên hết; việc ăn quan trọng hơn cả [thành ngữ]

    • Ăn uống là trên hết, chúng ta ăn cơm trước đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.