吃粮不管事

吃粮不管事
chīliángguǎnshì
cật lương bất quản sự

ăn lương không làm việc; ăn hại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn lương không làm việc; ăn hại [thành ngữ]

    • Anh ta ăn không ngồi rồi, thật đáng ghét.

  2. động từ

    ăn lương không lo việc; sống bám không làm gì

    • Anh ta ăn lương không làm việc, công việc một chút cũng không nghiêm túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.