吃着碗里,看着锅里

吃着碗里,看着锅里
chīzhewǎn,kànzheguō

đang ăn bát này lại ngó nồi kia (tham lam, không biết đủ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đang ăn bát này lại ngó nồi kia (tham lam, không biết đủ) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ.

  2. tính từ

    ăn bát này còn ngó nồi kia (không bằng lòng với những gì đang có; tham lam) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn không hài lòng với những gì mình đang có.

  3. tính từ

    đang ăn trong bát mà còn nhìn vào nồi; lòng tham không đáy; ăn bát này muốn bát khác [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.