Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃不到葡萄说葡萄酸
吃不到葡萄说葡萄酸
cật bất đáo bồ đào thuyết bồ đào toan
nho chẳng ăn được lại chê nho chua; tâm lý "nho chua" [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nho chẳng ăn được lại chê nho chua; tâm lý "nho chua" [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không ăn được nho nên nói nho chua.
- 貳形tính từ
nói nho chua khi không ăn được nho; cáo chê nho xanh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói nho chua khi không ăn được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吃不到葡萄说葡萄酸
Phồn thể吃不到葡萄說葡萄酸
cật bất đáo bồ đào thuyết bồ đào toan
nho chẳng ăn được lại chê nho chua; tâm lý "nho chua" [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nho chẳng ăn được lại chê nho chua; tâm lý "nho chua" [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không ăn được nho nên nói nho chua.
- 貳形tính từ
nói nho chua khi không ăn được nho; cáo chê nho xanh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói nho chua khi không ăn được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối