吃不到葡萄说葡萄酸

吃不到葡萄说葡萄酸
chīdàotaoshuōtaosuān
cật bất đáo bồ đào thuyết bồ đào toan

nho chẳng ăn được lại chê nho chua; tâm lý "nho chua" [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nho chẳng ăn được lại chê nho chua; tâm lý "nho chua" [thành ngữ]

    • Anh ấy không ăn được nho nên nói nho chua.

  2. tính từ

    nói nho chua khi không ăn được nho; cáo chê nho xanh [thành ngữ]

    • Anh ấy nói nho chua khi không ăn được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.