Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
/
早饭
早饭
tảo phạn
bữa sáng; bữa điểm tâm
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#7953Lượng từ 份 / 次 / 顿 / 餐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa sáng; bữa điểm tâm
中早上吃的第一顿饭zǎoshang chī de dì yī dùn fàn
- 。
Tôi thích ăn sáng.
- 。
Bữa sáng của cô ấy ngày nào cũng rất đơn giản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
早饭
Phồn thể早飯
tảo phạn
bữa sáng; bữa điểm tâm
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#7953Lượng từ 份 / 次 / 顿 / 餐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa sáng; bữa điểm tâm
中早上吃的第一顿饭zǎoshang chī de dì yī dùn fàn
- 。
Tôi thích ăn sáng.
- 。
Bữa sáng của cô ấy ngày nào cũng rất đơn giản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung