服用

服用
yòng
phục dụng

nuốt (thuốc); uống thuốc viên

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5735
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt (thuốc); uống thuốc viên

    吃药;喝药物;按医嘱使用药物chī yào;hē yàowù;àn yīzhǔ shǐyòng yàowù

    • Xin hãy uống thuốc đúng giờ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.