叹息

叹息
tàn
thán tức

thở dài; than thở; thán phục (khi ngưỡng mộ)

1 nghĩa#10921
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thở dài; than thở; thán phục (khi ngưỡng mộ)

    • Anh ấy thở dài một tiếng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.