Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连连
连连
liên liên
liên tục; liên tiếp; hết lần này đến lần khác
2 nghĩa#31474
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
liên tục; liên tiếp; hết lần này đến lần khác
- 。
Anh ấy liên tục gật đầu.
- 貳副trạng từ
lặp đi lặp lại; luân phiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ连连
Phồn thể連連
liên liên
liên tục; liên tiếp; hết lần này đến lần khác
2 nghĩa#31474
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
liên tục; liên tiếp; hết lần này đến lần khác
- 。
Anh ấy liên tục gật đầu.
- 貳副trạng từ
lặp đi lặp lại; luân phiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi