连连

连连
liánlián
liên liên

liên tục; liên tiếp; hết lần này đến lần khác

2 nghĩa#31474
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    liên tục; liên tiếp; hết lần này đến lần khác

    • Anh ấy liên tục gật đầu.

  2. trạng từ

    lặp đi lặp lại; luân phiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.