叹气
叹气
thán khí
thở dài; than thở
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7124
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thở dài; than thở
中用声音表示伤心、失望、疲劳等感受yòng shēngyīn biǎoshì shānngshāng、shībàng、píláo děng gǎnshòu
- 貳动động từ
than thở; than vãn; ai oán
中用长呼吸表示难过、无奈或遗憾yòng cháng hūxī biǎoshì nánguò、wúnài huò yíhàn
Đang tải…
叹气
Phồn thể嘆氣
thán khí
thở dài; than thở
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7124
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thở dài; than thở
中用声音表示伤心、失望、疲劳等感受yòng shēngyīn biǎoshì shānngshāng、shībàng、píláo děng gǎnshòu
- 貳动động từ
than thở; than vãn; ai oán
中用长呼吸表示难过、无奈或遗憾yòng cháng hūxī biǎoshì nánguò、wúnài huò yíhàn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối