赞叹

赞叹
zàntàn
tán thán

thán phục; trầm trồ khen ngợi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39355
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thán phục; trầm trồ khen ngợi

    • Mọi người đều tán thưởng màn biểu diễn của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.