Tới nội dung chính

赞叹

赞叹
zàntàn
tán thán

thán phục; trầm trồ khen ngợi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39355
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thán phục; trầm trồ khen ngợi

    • 。

      Mọi người đều tán thưởng màn biểu diễn của anh ấy.

赞
zàn
tán
BỘ THỦ⾙
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu