Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感叹
感叹
cảm thán
thở dài; cảm thán
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34208
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thở dài; cảm thán
- 。
Anh ấy cảm thán thời gian trôi qua thật nhanh.
- 貳动động từ
than thở; ai oán; than thở bi thương
- 。
Anh ấy than thở thời gian trôi qua thật nhanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
感叹
Phồn thể感嘆
cảm thán
thở dài; cảm thán
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34208
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thở dài; cảm thán
- 。
Anh ấy cảm thán thời gian trôi qua thật nhanh.
- 貳动động từ
than thở; ai oán; than thở bi thương
- 。
Anh ấy than thở thời gian trôi qua thật nhanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù