这个

这个
zhège
giá cá

này; cái này

2 nghĩa#52
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    này; cái này

    指靠近说话人的人或物zhǐ kào jìn shuōhuà rén de rén huò wù

    • Cái này bao nhiêu tiền?

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.

    • Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.

    • Bill

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

    • Nếu bạn không có chương trình này, bây giờ bạn có thể tải nó về

    • Ai phụ trách khâu này?

  2. đại từ

    cái này; điều này

    指离说话人近的人或事物zhǐ lí shuōhuà rén jìn de rén huò shìwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.