另一半

另一半
lìngbàn
lánh nhất bán

nửa kia; người bạn đời

3 nghĩa#8857
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa kia; người bạn đời

    配偶或伴侣pèi ǒu huò bàn lǚ

    • Anh ấy đã tìm thấy nửa kia của mình.

  2. danh từ

    nửa kia; người bạn đời

    配偶;婚姻伴侣pèi'ǒu;hunyīn bànlǚ

    • Anh ấy đã tìm thấy một nửa của mình.

  3. danh từ

    nửa kia; người bạn đời

    指配偶;夫妻中的一方zhǐ pèi'ǒu; fū qī zhōng de yī fāng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.