古脊椎动物学

古脊椎动物学
zhuīdòngxué
cổ tích chuy động vật học

cổ sinh vật học về động vật có xương sống; cổ tích chuy động vật học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. cổ sinh vật học về động vật có xương sống; cổ tích chuy động vật học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.