演讲

演讲
yǎnjiǎng
diễn giảng

diễn thuyết; phát biểu; nói chuyện trước đám đông

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3922
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    diễn thuyết; phát biểu; nói chuyện trước đám đông

    在公众面前说话或讲述zài gōngzhòng miànqián shuōhuà huò jiǎngshù

    • Anh ấy đang diễn thuyết.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.