发作性嗜睡病

发作性嗜睡病
zuòxìngshìshuìbìng
phát tác tính thị thuỵ bệnh

chứng ngủ rũ đột ngột; chứng narcolepsy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng ngủ rũ đột ngột; chứng narcolepsy

    • Bệnh ngủ rũ là một bệnh mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.