Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化学
化学
hoá học
hoá học; môn hoá
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6483
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoá học; môn hoá
中研究物质的组成、性质和变化的科学yánjiū wùzhì de zǔchéng、xìngzhì hé biànhuà de kēxué
- 。
Tôi thích hóa học.
- 貳名danh từ
hoá học; hóa học
中研究物质的成分、性质和反应的科学yánjiū wùzhì de chéngfèn、xìngzhì hé fǎnyìng de kēxué
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ化学
Phồn thể化學
hoá học
hoá học; môn hoá
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6483
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoá học; môn hoá
中研究物质的组成、性质和变化的科学yánjiū wùzhì de zǔchéng、xìngzhì hé biànhuà de kēxué
- 。
Tôi thích hóa học.
- 貳名danh từ
hoá học; hóa học
中研究物质的成分、性质和反应的科学yánjiū wùzhì de chéngfèn、xìngzhì hé fǎnyìng de kēxué
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.