Tới nội dung chính

感应

感应
gǎnyìng
cảm ứng

cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)

6 nghĩa#11107
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)

    中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng ér chǎnshēng de fǎnyìng huò biànhuà

    • 。

      Thiết bị này có chức năng cảm ứng.

  2. 貳名danh từ

    cảm ứng; cảm nhận; hưởng ứng

    中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng érshǎnchéng de fǎnyìng huò biànhuà

    • 。

      Lò cảm ứng là một loại lò điện.

  3. 參名danh từ

    cảm ứng; cảm nhận; phản ứng (sinh học)

    中生物受到刺激而产生的反应shēngwù shòudào cìjī érhuà chǎnshēng de fǎnyìng

    • 。

      Loại cây này có cảm ứng với ánh sáng.

  4. 肆名danh từ

    tương tác; giao tiếp qua lại

    中两个或多个人或事物之间的相互作用或交流liǎng ge huò duō ge rén huò shìwù zhījiān de xiānghù zuòyòng huò jiāoliú

    • 。

      Vật liệu này có cảm ứng với từ trường.

  5. 伍动động từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

    中对事物有所反应和回应duì shìwù yǒu suǒ fǎnyìng hé huíyìng

    • 。

      Cảm biến này có thể cảm ứng sự thay đổi nhiệt độ.

  6. 陸动động từ

    phản động; (chính trị) phản cách mạng

    中对某事作出反应;有所感受而引起动作duì mǒu shì zuòchū fǎnyìng;yǒu suǒ gǎnshòu ér yǐnqǐ dòngzuò

    • 。

      Loại cây này có thể cảm ứng với ánh sáng.

感
gǎn
cảm
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu