感应
cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)
中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng ér chǎnshēng de fǎnyìng huò biànhuà
- 。
Thiết bị này có chức năng cảm ứng.
- 貳名danh từ
cảm ứng; cảm nhận; hưởng ứng
中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng érshǎnchéng de fǎnyìng huò biànhuà
- 。
Lò cảm ứng là một loại lò điện.
- 參名danh từ
cảm ứng; cảm nhận; phản ứng (sinh học)
中生物受到刺激而产生的反应shēngwù shòudào cìjī érhuà chǎnshēng de fǎnyìng
- 。
Loại cây này có cảm ứng với ánh sáng.
- 肆名danh từ
tương tác; giao tiếp qua lại
中两个或多个人或事物之间的相互作用或交流liǎng ge huò duō ge rén huò shìwù zhījiān de xiānghù zuòyòng huò jiāoliú
- 。
Vật liệu này có cảm ứng với từ trường.
- 伍动động từ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对事物有所反应和回应duì shìwù yǒu suǒ fǎnyìng hé huíyìng
- 。
Cảm biến này có thể cảm ứng sự thay đổi nhiệt độ.
- 陸动động từ
phản động; (chính trị) phản cách mạng
中对某事作出反应;有所感受而引起动作duì mǒu shì zuòchū fǎnyìng;yǒu suǒ gǎnshòu ér yǐnqǐ dòngzuò
- 。
Loại cây này có thể cảm ứng với ánh sáng.
cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)
中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng ér chǎnshēng de fǎnyìng huò biànhuà
- 。
Thiết bị này có chức năng cảm ứng.
- 貳名danh từ
cảm ứng; cảm nhận; hưởng ứng
中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng érshǎnchéng de fǎnyìng huò biànhuà
- 。
Lò cảm ứng là một loại lò điện.
- 參名danh từ
cảm ứng; cảm nhận; phản ứng (sinh học)
中生物受到刺激而产生的反应shēngwù shòudào cìjī érhuà chǎnshēng de fǎnyìng
- 。
Loại cây này có cảm ứng với ánh sáng.
- 肆名danh từ
tương tác; giao tiếp qua lại
中两个或多个人或事物之间的相互作用或交流liǎng ge huò duō ge rén huò shìwù zhījiān de xiānghù zuòyòng huò jiāoliú
- 。
Vật liệu này có cảm ứng với từ trường.
- 伍动động từ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对事物有所反应和回应duì shìwù yǒu suǒ fǎnyìng hé huíyìng
- 。
Cảm biến này có thể cảm ứng sự thay đổi nhiệt độ.
- 陸动động từ
phản động; (chính trị) phản cách mạng
中对某事作出反应;有所感受而引起动作duì mǒu shì zuòchū fǎnyìng;yǒu suǒ gǎnshòu ér yǐnqǐ dòngzuò
- 。
Loại cây này có thể cảm ứng với ánh sáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.