双层公共汽车

双层公共汽车
shuāngcénggōnggòngchē
song tầng công cộng khí xa

xe buýt hai tầng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe buýt hai tầng

    • Tôi thích đi xe buýt hai tầng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.