又要马儿跑,又要马儿不吃草

又要马儿跑,又要马儿不吃草
yòuyàorpǎo,yòuyàorchīcǎo

vừa muốn ngựa chạy nhanh, vừa không muốn cho ngựa ăn cỏ (đòi hỏi kết quả mà không chịu đầu tư) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa muốn ngựa chạy nhanh, vừa không muốn cho ngựa ăn cỏ (đòi hỏi kết quả mà không chịu đầu tư) [thành ngữ]

    • Vừa muốn ngựa chạy nhanh, vừa không cho ngựa ăn cỏ, làm sao có thể chứ?

  2. tính từ

    vừa muốn ngựa chạy nhanh, vừa không muốn cho ngựa ăn cỏ (không thể hưởng lợi mà không chịu bỏ ra chi phí) [thành ngữ]

    • Vừa muốn ngựa chạy, vừa không muốn ngựa ăn cỏ, làm sao có thể chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))HỘI Ý

又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.