异见

异见
jiàn
dị kiến

bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt

    • Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.

  2. danh từ

    nói suông; hứa hão; bắn súng không đạn (nói mà không làm)

    • Anh ấy đã bày tỏ ý kiến khác biệt.

  3. danh từ

    bất đồng ý kiến

    • Anh ấy đã bày tỏ ý kiến bất đồng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.