Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
异见
异见
dị kiến
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
- 。
Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.
- 貳名danh từ
nói suông; hứa hão; bắn súng không đạn (nói mà không làm)
- 。
Anh ấy đã bày tỏ ý kiến khác biệt.
- 參名danh từ
bất đồng ý kiến
- 。
Anh ấy đã bày tỏ ý kiến bất đồng của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ异见
Phồn thể異見
dị kiến
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
- 。
Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.
- 貳名danh từ
nói suông; hứa hão; bắn súng không đạn (nói mà không làm)
- 。
Anh ấy đã bày tỏ ý kiến khác biệt.
- 參名danh từ
bất đồng ý kiến
- 。
Anh ấy đã bày tỏ ý kiến bất đồng của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡