Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
占卜
占卜
chiêm bốc
bói toán; cầu cơ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19632
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bói toán; cầu cơ
- 。
Anh ấy có thể bói toán tương lai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ占卜
Phồn thể占
chiêm bốc
bói toán; cầu cơ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19632
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bói toán; cầu cơ
- 。
Anh ấy có thể bói toán tương lai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.