/
卦
卦
quái
⼘bộ bốc · 8 nétquẻ (bói toán); quái (trong Kinh Dịch)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quẻ (bói toán); quái (trong Kinh Dịch)
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu bát quái.
- 貳名danh từ
quẻ (trong Kinh Dịch); quái (một trong tám quẻ bát quái)
- ?
Quẻ này có nghĩa là gì?
- 參名danh từ
quẻ (một trong 64 quẻ trong Kinh Dịch)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
卦
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quẻ (bói toán); quái (trong Kinh Dịch)
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu bát quái.
- 貳名danh từ
quẻ (trong Kinh Dịch); quái (một trong tám quẻ bát quái)
- ?
Quẻ này có nghĩa là gì?
- 參名danh từ
quẻ (một trong 64 quẻ trong Kinh Dịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.