Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单核细胞增多症
单核细胞增多症
đơn hạch tế bào tăng đa chứng
bệnh tăng bạch cầu đơn nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bệnh tăng bạch cầu đơn nhân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
单核细胞增多症
Phồn thể單核細胞增多症
đơn hạch tế bào tăng đa chứng
bệnh tăng bạch cầu đơn nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bệnh tăng bạch cầu đơn nhân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.