设计

设计
shè
thiết kế

thiết kế; lên kế hoạch

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1685
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiết kế; lên kế hoạch

    用心思和想象力创造新的东西或制定办法yònɡ xīnsi hé xiǎnɡxiànɡ lì chuànɡzào xīn de dōnɡxi huò zhìdìnɡ bànfǎ

    • Anh ấy đã thiết kế một sản phẩm mới.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

  2. động từ

    thiết kế; lên kế hoạch

    按照想法做出方案或图纸ànzhào xiǎngfǎ zuòchū fāng'àn huò túzhǐ

    • Thiết kế này rất tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.